Setting things up
Jung Freud

Greater Hanoi regional network v2 (fantasy)

Map is Public
created 4 weeks ago
updated 7 hours ago
Metros: All in standard gauge (1435mm), except Line 8 in narrow gauge Suburban lines: Narrow gauge (1000mm): Line 1(x), 6(x), 8(x), 9x, 10 Standard gauge (1435mm): Line 2(x), 11 BRT lines: Central-running, similar to Brisbane Busways. VinBRT: Privately-operated line connecting Vingroup' s residential developments. Regional/medium distance: Mint line: Sharing HSR infras Beige line: Standard gauge Operators/ infra managers: Line 1: Operated jointly by HN Metro/ VNR
Branch History
  1. MetroDreamin' by Jung Freud

Comments

Score
0
Ridership
1.55B
Cost
$ 71.8B
Stations
589
Lines
44
Modes
5
Length
1,363 km
Where do these numbers come from?
Greater Hanoi regional network v2 (fantasy) by
created at
updated at 2026-05-11T07:02:56.247Z
Metros: All in standard gauge (1435mm), except Line 8 in narrow gauge Suburban lines: Narrow gauge (1000mm): Line 1(x), 6(x), 8(x), 9x, 10 Standard gauge (1435mm): Line 2(x), 11 BRT lines: Central-running, similar to Brisbane Busways. VinBRT: Privately-operated line connecting Vingroup' s residential developments. Regional/medium distance: Mint line: Sharing HSR infras Beige line: Standard gauge Operators/ infra managers: Line 1: Operated jointly by HN Metro/ VNR
Map type: local | Total track length: 847 miles | Center coordinate: 21.0059, 105.842 | * Line 2a: (Metro/rapid transit, 22 stations) Cát Linh, La Thành, Thái Hà, Láng, Thượng Đình, Vành Đai 3, Phùng Khoang, Văn Quán, Hà Đông, La Khê, Văn Khê, Yên Nghĩa, Đường Quang Trung, Ngõ 3 Đoàn Kết, Đường Biên Giang, Đường Biên Giang, Đường Chúc Sơn, Đường Chúc Sơn, Quốc lộ 6 mở rộng (Ba La - Xuân Mai), Station Name, Station Name, Station Name * Line 3: (Metro/rapid transit, 34 stations) Quốc lộ 32, Phố Nguyễn Thái Học, Ngõ 107 Phố Tây Sơn, Quốc lộ 32, Station Name, Đường Vạn Xuân, Đường Vạn Xuân, Đường Vạn Xuân, Nhổn, Minh Khai, Đường Cầu Diễn, Cầu Diễn, Lê Đức Thọ, Đại học Quốc gia Hà Nội, Phố Chùa Hà, Cầu Giấy, Kim Mã, Cát Linh, Văn Miếu, Phường Cửa Nam, Phố Hàng Bài, Station Name, Phố Tăng Bạt Hổ, Ngõ 424 Trần Khát Chân, Station Name, Đường Tam Trinh, Phố Tân Mai, Đường Tam Trinh, Ngõ 136 Tam Trinh, Ngõ 29 Hưng Phúc, Station Name, Station Name, Đường Ngọc Hồi, Ga Ngọc Hồi * Line 8X-South Hanoi branch: (Commuter/suburban rail, 29 stations) Hồng Quang, DH 19, DH 19, Quốc lộ 38, Đường tỉnh 385, Lạc Đạo, Đường Nguyễn Đức Thuận, Đường Nguyễn Bình, Đường Lý Thánh Tông, Ngõ 239 Trâu Quỳ, Đường Lý Thánh Tông, Phường Trần Phú, Station Name, Phường Yên Sở, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Liệt, Đường Nghiêm Xuân Yêm, Đường Nguyễn Xiển, Phường Nhân Chính, Đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 2, Phường Mỹ Đình 2, Đường cao tốc Vành đai 3, Phường Mai Dịch, Đường Phạm Văn Đồng, Station Name, Đường Phạm Văn Đồng, Xuan Dinh Ward * BRT 1: (Bus rapid transit, 22 stations) Cơm Tấm Sườn To, Ngõ 95 Giảng Võ, Phố Giảng Võ, Ngõ 87 Láng Hạ, Phố Láng Hạ, Đường Lê Văn Lương, Đường Nguyễn Tuân, Phố Tố Hữu, Đường Lương Thế Vinh, Phố Tố Hữu, Phố Vũ Trọng Khánh, Phố Tố Hữu, Phố Nguyễn Thanh Bình, Phố Nguyễn Thanh Bình, Phố Phan Kế Toại, Phố Nguyễn Thanh Bình, Đường Lê Trọng Tấn, Đường Lê Trọng Tấn, Đường Lê Trọng Tấn, Station Name, Station Name, Toyota Hà Đông * Line 1X [North-South Express]: (Commuter/suburban rail, 41 stations) Phường Bắc Giang, Bắc Giang, Việt Yên, Việt Yên, Phường Thị Cầu, Phường Tiền Ninh Vệ, Đường Lý Thường Kiệt, Đường Minh Khai, Đường Trần Phú, Ngõ 24 Đường Yên Thường, Yên Viên, Ngách 987/30 Ngô Gia Tự, Ngõ 47 Phố Đức Giang, Gia Lâm, Phố Hàng Than, Ga Hà Nội, Kim Liên, Cầu vượt Ngã Tư Vọng, Ngách 104 Ngõ 364 Phố Giải Phóng, Phố Linh Đường, Đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Ga Ngọc Hồi, Đường Trần Trọng Liêu, Thường Tín District, Quốc lộ 1, Thường Tín District, Phú Xuyên District, Phú Xuyên District, Station Name, Đường Đinh Tiên Hoàng, Duy Tiên, Phủ Lý Central, Phủ Lý East, Thanh Liêm District, Ý Yên District, Ý Yên District, Hoa Lư, Hoa Lư, Tam Điệp, Tam Điệp * Line 8X-Hanoi branch: (Commuter/suburban rail, 15 stations) Hồng Quang, DH 19, DH 19, Quốc lộ 38, Đường tỉnh 385, Lạc Đạo, Đường Nguyễn Đức Thuận, Đường Nguyễn Bình, Thị trấn Trâu Quỳ, Phường Thạch Bàn, Phường Thạch Bàn, Phường Phúc Đồng, Gia Lâm, Phố Hàng Than, Ga Hà Nội * Line 5X: (Metro/rapid transit, 26 stations) Yen Bai Commune, Station Name, Đường Làng Văn hóa, Station Name, Đường Làng Văn hóa, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Đại lộ Thăng Long, Station Name, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Đại lộ Thăng Long, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Quốc Oai District, Đại lộ Thăng Long, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Mễ Trì, Đại lộ Thăng Long, Đường Trần Duy Hưng, Ngõ Láng Trung, Ngõ 54 Nguyễn Chí Thanh, Ngõ 54 Nguyễn Chí Thanh, Kim Mã, Đường Văn Cao * Line 2X: (Commuter/suburban rail, 32 stations) Thượng Đình, Station Name, Phố Chùa Bộc, Station Name, Phố Hoa Lư, Phố Yên Bái 1, Trần Hưng Đạo, Cầu Thê Húc, Phố Hàng Giấy, Quan Thanh Ward, Dốc Lapho, Đường Văn Cao, Bưởi, Đường Xuân Tảo, Phố Dương Văn An, Đường Nguyễn Hoàng Tôn, Đường 40M Nam Thăng Long, Đường Phương Trạch, Đường Cao Lỗ, Đường Ga Đông Anh, Đường Nguyễn Khê, Xã Đông Xuân, Station Name, Đường Núi Đôi, Station Name, Đường Triệu Quang Phục, Station Name, Station Name, Đường Gang Thép, Đường Việt Bắc, Đường Việt Bắc, Đường Quán Triều * Line 8X-Hung Yen branch: (Commuter/suburban rail, 18 stations) Ga Hà Nội, Phố Hàng Than, Gia Lâm, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Phường Thạch Bàn, Thị trấn Trâu Quỳ, Đường Nguyễn Bình, Đường Nguyễn Đức Thuận, Lạc Đạo, Hưng Yên Province, Quốc lộ 39, Yên Mỹ District, Khoái Châu District, Khoái Châu District, Kim Động District, Kim Động District, Phường Lam Sơn * Line 2: (Metro/rapid transit, 30 stations) Xã Phú Cường, Đường Võ Nguyên Giáp, Đường Võ Nguyên Giáp, Đường Võ Nguyên Giáp, Station Name, Đường Võ Nguyên Giáp, Đường Phương Trạch, Đường 40M Nam Thăng Long, Đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phố Dương Văn An, Đường Xuân Tảo, Bưởi, Đường Văn Cao, Dốc Lapho, Quan Thanh Ward, Phố Hàng Giấy, Cầu Thê Húc, Trần Hưng Đạo, Phố Yên Bái 1, Phố Hoa Lư, Station Name, Phố Chùa Bộc, Station Name, Láng, Đường Nguyễn Ngọc Vũ, Station Name, Đường Nguyễn Khang, Đường Nguyễn Văn Huyên, Station Name, Ngõ 203 Hoàng Quốc Việt * Line 1Xb-Nam Dinh branch: (Commuter/suburban rail, 22 stations) Ga Hà Nội, Kim Liên, Cầu vượt Ngã Tư Vọng, Ngách 104 Ngõ 364 Phố Giải Phóng, Phố Linh Đường, Đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Ga Ngọc Hồi, Đường Trần Trọng Liêu, Thường Tín District, Quốc lộ 1, Thường Tín District, Phú Xuyên District, Station Name, Đường Đinh Tiên Hoàng, Duy Tiên, Phủ Lý Central, Phủ Lý East, Đường Ngô Gia Bẩy, Quốc lộ 21, Quốc lộ 21, Phường Cửa Bắc * Line 8: (Metro/rapid transit, 32 stations) Station Name, Station Name, Station Name, Đường Nguyễn Huy Nhuận, Đường Lý Thánh Tông, Ngõ 239 Trâu Quỳ, Đường Lý Thánh Tông, Phường Trần Phú, Station Name, Phường Yên Sở, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Liệt, Đường Nghiêm Xuân Yêm, Đường Nguyễn Xiển, Phường Nhân Chính, Đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 2, Đường cao tốc Vành đai 3, Phường Mai Dịch, Đường Phạm Văn Đồng, Station Name, Đường Phạm Văn Đồng, Xuan Dinh Ward, Xã Hải Bối, Đường Anh Dũng, Xã Kim Nỗ, Station Name, Xã Nam Hồng, Mê Linh District, Xã Phú Cường, Đường Võ Nguyên Giáp * Line 6-Vinh Yen branch: (Commuter/suburban rail, 30 stations) Ga Ngọc Hồi, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Tả Thanh Oai, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Phường Yên Nghĩa, Phường Yên Nghĩa, Ngách 164/61 Đường Ỷ La, Xã La Phù, Đường Hoàng Tùng, Đường Văn Lang, Phường Tây Mỗ, Phường Xuân Phương, Phường Xuân Phương, Phuc Dien Ward, Phu Dien Ward, Co Nhue 2 Ward, Xuan Dinh Ward, Xã Hải Bối, Đường Anh Dũng, Xã Kim Nỗ, Station Name, Xã Nam Hồng, Mê Linh District, Mê Linh District, Phúc Yên, Sơn Lôi Commune, Hương Canh, Vĩnh Yên East, Vĩnh Yên * Line 4: (Metro/rapid transit, 30 stations) Gia Lâm, Cầu Vượt Sài Đồng, Phố Đàm Quang Trung, Phố Vĩnh Hưng, Phố Tân Mai, Phố Tân Mai, Giáp Bát, Phường Định Công, Phường Khương Trung, Phường Thượng Đình, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa, Phường Trung Hòa, Phố Phạm Văn Bạch, Phường Dịch Vọng, Phố Trần Thái Tông, Đường Nguyễn Phong Sắc, Đường Nguyễn Phong Sắc, Đường Hoàng Quốc Việt, Ngõ 354 Trần Cung, Đường Hoàng Minh Thảo, Đường Phạm Văn Đồng, Station Name, Đường Tây Thăng Long, Đường Tây Thăng Long, Đường Tây Thăng Long, Đường Tây Tựu, Đường nhánh 422, Đường Văn Sơn, Ngõ 20 Làng Trúng Đích * Line 6X-Airport branch: (Commuter/suburban rail, 26 stations) Ga Ngọc Hồi, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Tả Thanh Oai, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Phường Yên Nghĩa, Phường Yên Nghĩa, Ngách 164/61 Đường Ỷ La, Xã La Phù, Đường Hoàng Tùng, Đường Văn Lang, Phường Tây Mỗ, Phường Xuân Phương, Phường Xuân Phương, Phuc Dien Ward, Phu Dien Ward, Co Nhue 2 Ward, Xuan Dinh Ward, Xã Hải Bối, Đường Anh Dũng, Xã Kim Nỗ, Station Name, Xã Nam Hồng, Mê Linh District, Xã Phú Cường, Đường Võ Nguyên Giáp * BRT 2: (Bus rapid transit, 26 stations) Đường Hà Huy Tập, Đường Hà Huy Tập, Đường Ngô Gia Tự, Phố Nguyễn Cao Luyện, Phố Nguyễn Văn Ninh, Phố Đoàn Khuê, Phố Đoàn Khuê, Phố Đoàn Khuê, Phố Chu Huy Mân, Phố Nguyễn Lam, Cầu Vượt Sài Đồng, Phố Đàm Quang Trung, Phố Minh Khai, Đường Trần Khát Chân, Ngõ 54 Kim Ngưu, Phố Võ Thị Sáu, Phố Mai Hắc Đế, Phố Nguyễn Đình Chiểu, Hầm chui Kim Liên, Ngõ 180 Kim Hoa, Phố Xã Đàn, Phố Đông Các, Phố Đông Các, Phố Ngọc Khánh, Ngõ 7 Nguyên Hồng, Cầu Giấy * Line 9X: (Commuter/suburban rail, 24 stations) Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Vĩnh Yên, Vĩnh Yên East, Hương Canh, Sơn Lôi Commune, Phúc Yên, Mê Linh District, Mê Linh District, Xã Nam Hồng, Xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Thị trấn Đông Anh, Xã Việt Hùng, Cổ Loa, Station Name, Station Name, Yên Viên, Ngách 987/30 Ngô Gia Tự, Ngõ 47 Phố Đức Giang, Gia Lâm * Line 1X-Airport Express: (Commuter/suburban rail, 9 stations) Ga Hà Nội, Cầu vượt Ngã Tư Vọng, Ngách 104 Ngõ 364 Phố Giải Phóng, Phố Linh Đường, Ga Ngọc Hồi, Đường Trần Trọng Liêu, Thường Tín District, Station Name, Ứng Hòa District * Line 11: (Metro/rapid transit, 17 stations) Ứng Hòa District, Đường Tỉnh 428, Đường trục phía Nam, Đường trục phía Nam, Đường trục phía Nam, Đường trục phía Nam, Đường trục phía Nam, Đường trục phía Nam, Phố Phúc La, Đường Phạm Tu, Đường Phạm Tu, Đường Vành đai 2.5, Phố Trần Điền, Station Name, Phố Tôn Thất Tùng, Station Name, Ga Hà Nội * Lavender Line: (Metro/rapid transit, 26 stations) Đường Thanh Lãm, Đường cao tốc vành đai 4 vùng thủ đô Hà Nội, Phố Nguyễn Trác, Phố Nguyễn Trác, Phố Nguyễn Trác, Phố Nguyễn Trác, Phố Nguyễn Trác, Lê Quang Đạo kéo dài, Phố Phan Kế Toại, Lê Quang Đạo kéo dài, Đường 70 mới, Phố Đại Linh, Đường Lê Quang Đạo, Đường Mễ Trì, My Dinh Stadium (special events only), Đường Lê Đức Thọ, Lê Đức Thọ, Ngõ 241 Phố Mai Dịch, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Kim Mã Bus terminal * Line 5 (Local): (Metro/rapid transit, 14 stations) Ngõ 96 Đường Vành Đai Sơn Đồng, Đường Nguyễn Viết Thứ, Xã Lại Yên, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Mễ Trì, Đại lộ Thăng Long, Đường Trần Duy Hưng, Ngõ Láng Trung, Ngõ 54 Nguyễn Chí Thanh, Kim Mã, Đường Văn Cao * BRT 3: (Bus rapid transit, 27 stations) Ngõ 24 Kim Đồng, Đường Giải Phóng, Đường Giáp Bát, Đường Giải Phóng, Phố Vọng, Station Name, Phố Minh Khai, Ngõ 641 Phố Kim Ngưu, Phố Minh Khai, Station Name, Đường Cổ Linh, Đường Thạch Bàn, Phố Ngọc Trì, Đường Cổ Linh, Long Bien Ward, Phường Cự Khối, Station Name, Đường Lý Thánh Tông, Station Name, Đường Giáp Hải, Station Name, Đường Giáp Hải, Đại lộ Ecopark, Đại lộ Ecopark, Đường Thủy Trúc, Đại lộ Ecopark, Đường tỉnh 379 * BRT 4: (Bus rapid transit, 31 stations) Đường Hậu Dưỡng, Quốc lộ 23, Station Name, Đường Hoàng Sa, Đường Vân Trì, Đường Trường Sa, Đường Tàm Xá, Đường Trường Sa, Station Name, Đường Trường Sa, Station Name, Đường Đông Hội, Ngõ 23 Lý Sơn, Ngõ 481 Ngọc Lâm, Phố Ngô Gia Khảm, Ngõ 366 Phố Ngọc Lâm, Ngõ 60 Phố Ái Mộ, Phố Phú Hựu, Ngõ 255 Phố Bồ Đề, Phố Tư Đình, Đường Cổ Linh, Station Name, Đường Cổ Linh, Đường Thạch Bàn, Phố Ngọc Trì, Đường Cổ Linh, Đường Đại Dương, San Hô 15, Biển Hồ 6, Đường Nguyễn Bình, Đường Nguyễn Bình * Lavender Line: (Commuter/suburban rail, 8 stations) Xã Xuân Lai, Thị trấn Gia Bình, Xã Đại Bái, Station Name, Phường Trí Quả, Phu Dong Commune, Yên Viên, Gia Lâm * Line 2/11x through-service: (Commuter/suburban rail, 29 stations) Ứng Hòa District, Đường Tỉnh 428, Đường trục phía Nam, Đường trục phía Nam, Đường trục phía Nam, Đường trục phía Nam, Đường trục phía Nam, Đường trục phía Nam, Phố Phúc La, Đường Phạm Tu, Đường Phạm Tu, Đường Vành đai 2.5, Phố Trần Điền, Station Name, Hầm đường bộ Ngã Tư Sở, Láng, Đường Nguyễn Ngọc Vũ, Station Name, Đường Nguyễn Khang, Đường Nguyễn Văn Huyên, Station Name, Ngõ 203 Hoàng Quốc Việt, Đường Xuân Tảo, Phố Dương Văn An, Đường Nguyễn Hoàng Tôn, Đường Phương Trạch, Station Name, Đường Võ Nguyên Giáp, Xã Phú Cường * Line 8 - Sai Dong Branch: (Metro/rapid transit, 15 stations) Phường Yên Sở, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Liệt, Đường Nghiêm Xuân Yêm, Đường Nguyễn Xiển, Phường Nhân Chính, Đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Đường Kim Thìa, Ngõ 96 Đường Vành Đai Sơn Đồng * BRT 5: (Bus rapid transit, 35 stations) Nhổn, Phố Nhổn, Đường vành đai 3,5, Đường vành đai 3,5, Đường vành đai 3,5, Đường vành đai 3,5, Đường vành đai 3,5, Đường vành đai 3,5, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Đường Hoàng Tùng, Đường Thịnh Phát, Đường Dương Nội, Đường Dương Nội, Đường Lê Trọng Tấn, Lê Quang Đạo kéo dài, Phố Nguyễn Trác, Đường Lê Trọng Tấn, Đường Lê Trọng Tấn, Đường Lê Trọng Tấn, Phố Văn Khê, Phố Hoàng Đôn Hoà, Phố Văn Khê, Phố Phúc La, Phố Phúc La, Đường Phạm Tu, Đường Phạm Tu, Đường Phạm Tu, Đường Nghiêm Xuân Yêm, Đường Nghiêm Xuân Yêm, Đường Nghiêm Xuân Yêm, Phố Đạm Phương, Phố Linh Đường, Ngõ 1277 Giải Phóng, Đường Giải Phóng, Ngõ 24 Kim Đồng * Eastern Regional: (Medium/long distance rail, 13 stations) Phường Đông Hải, Phường Dương Kinh, Xã An Quang, Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng, Đường tỉnh 385, Lạc Đạo, Station Name, Phu Dong Commune, Yên Viên, Ngõ 481 Phố Ngọc Lâm * Hanoi Streetcar: (Tram, 11 stations) Đường Lê Duẩn, Phố Phan Bội Châu, Phố Chân Cầm, Phố Hàng Gai, Station Name, Cầu Thê Húc, Phố Đinh Tiên Hoàng, Phố Ngô Quyền, Phố Phan Chu Trinh, Station Name, Phố Tăng Bạt Hổ * Train street cafe tram: (Tram, 3 stations) Ngõ 481 Phố Ngọc Lâm, Phố Gầm Cầu, Đường Lê Duẩn * Southern Regional: (Medium/long distance rail, 8 stations) Thanh Hóa Province, Bỉm Sơn Ward, Ninh Bình Province, Hoa Lư Ward, Mỹ Lộc Ward, Phủ Lý Ward, Đồng Văn Ward, Ngoc Hoi Commune * BRT 6: (Bus rapid transit, 29 stations) Xuan Dinh Ward, Đường Cổ Nhuế, Đường Đức Thắng, Đường Đông Thắng, Promenade Road, Đường KĐT Nam Thăng Long, Ngõ 423 Đường An Dương Vương, Đường 40M Nam Thăng Long, Đường 40M Nam Thăng Long, Phố Phú Gia, Đường Võ Chí Công, Đường Võ Chí Công, Ngõ 99 Đường Xuân La, Station Name, Nghia Do Ward, Cầu Giấy, Ngõ 7 Nguyên Hồng, Phố Ngọc Khánh, Phố Đông Các, Phố Đông Các, Phố Xã Đàn, Ngõ 180 Kim Hoa, Đường Giải Phóng, Đường Giải Phóng, Cầu vượt Ngã tư Vọng, Đường Giải Phóng, Đường Giáp Bát, Đường Giải Phóng, Ngõ 24 Kim Đồng * VinBRT 1: (Bus rapid transit, 27 stations) Phố Chu Huy Mân, Phố Chu Huy Mân, Phố Nguyễn Lam, Phố Nguyễn Ngọc Chân, Phố Nguyễn Ngọc Chân, Đường Thạch Bàn, Nguyễn Văn Linh, Đường Nguyễn Đức Thuận, Phố Thuận An, Ngõ 100 phố Nguyễn Khiêm Ích, Phố Thành Trung, Biển Hồ 3, Đường Lý Thánh Tông, Đường Biển Hồ, San Hô 15, San Hô 6, Đường Nguyễn Quý Trị, Đường Gia Cốc, Đường Gia Cốc, Ngõ 301 Đường Kiêu Kỵ, Đại Lộ Hừng Đông, Đại Lộ Hừng Đông, Vịnh Thiên Đường 3, Tô Quyền, San Hô 19, Chà Là 1, Đại lộ Ngọc Trai * Line 2 - Fork: (Metro/rapid transit, 29 stations) Đường Trần Thị Bắc, Station Name, Đường Võ Nguyên Giáp, Station Name, Đường Võ Nguyên Giáp, Đường Phương Trạch, Đường 40M Nam Thăng Long, Đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phố Dương Văn An, Đường Xuân Tảo, Bưởi, Đường Văn Cao, Dốc Lapho, Quan Thanh Ward, Phố Hàng Giấy, Cầu Thê Húc, Trần Hưng Đạo, Phố Yên Bái 1, Phố Hoa Lư, Station Name, Phố Chùa Bộc, Station Name, Láng, Đường Nguyễn Ngọc Vũ, Station Name, Đường Nguyễn Khang, Đường Nguyễn Văn Huyên, Station Name, Ngõ 203 Hoàng Quốc Việt * Brown Line: (Metro/rapid transit, 0 stations) * Line 10 [East-West Express A1]: (Commuter/suburban rail, 41 stations) Xã Xuân Lai, Thị trấn Gia Bình, Xã Đại Bái, Đường Âu Cơ, Station Name, Song Lieu Ward, Station Name, Station Name, Đường Nguyễn Bình, San Hô 15, Station Name, Station Name, Phố Vĩnh Hưng, Phố Tân Mai, Phố Tân Mai, Giáp Bát, Station Name, Station Name, Hầm đường bộ Ngã Tư Sở, Láng, Đường Nguyễn Ngọc Vũ, Station Name, Đường Nguyễn Khang, Station Name, Station Name, Giang Vo Ward, Bưởi, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Mai Dịch, Station Name, Đường Kim Thìa, Ngõ 96 Đường Vành Đai Sơn Đồng, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Ha Bang Commune, Station Name, Station Name, Hoa Lac Commune, Station Name * Line 10 [East-West Express A2]: (Commuter/suburban rail, 40 stations) Station Name, Station Name, Kẻ Sặt Commune, Hải Phòng, Đường tỉnh 385, Station Name, Station Name, Đường Nguyễn Bình, Biển Hồ 6, San Hô 15, Station Name, Station Name, Phố Vĩnh Hưng, Phố Tân Mai, Phố Tân Mai, Giáp Bát, Station Name, Station Name, Hầm đường bộ Ngã Tư Sở, Láng, Đường Nguyễn Ngọc Vũ, Station Name, Đường Nguyễn Khang, Station Name, Station Name, Giang Vo Ward, Bưởi, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Mai Dịch, Station Name, Đường Kim Thìa, Ngõ 96 Đường Vành Đai Sơn Đồng, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Son Tay Ward * Line 5X - Fork: (Metro/rapid transit, 37 stations) Yen Bai Commune, Station Name, Đường Làng Văn hóa, Station Name, Đường Làng Văn hóa, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Đại lộ Thăng Long, Station Name, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Đại lộ Thăng Long, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Quốc Oai District, Đại lộ Thăng Long, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Mễ Trì, Đại lộ Thăng Long, Đường Trần Duy Hưng, Ngõ Láng Trung, Ngõ 54 Nguyễn Chí Thanh, Ngõ 54 Nguyễn Chí Thanh, Kim Mã, Đường Văn Cao, Station Name, Station Name, Đường dẫn Cầu Tứ Liên, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên, Station Name, Station Name, Station Name * Yellow Line: (Metro/rapid transit, 0 stations) * Line 10 - Hoa Binh E-W Regional: (Commuter/suburban rail, 43 stations) Xã Xuân Lai, Thị trấn Gia Bình, Xã Đại Bái, Đường Âu Cơ, Station Name, Song Lieu Ward, Station Name, Station Name, Đường Nguyễn Bình, San Hô 15, Station Name, Station Name, Phố Vĩnh Hưng, Phố Tân Mai, Phố Tân Mai, Giáp Bát, Station Name, Station Name, Hầm đường bộ Ngã Tư Sở, Láng, Đường Nguyễn Ngọc Vũ, Station Name, Đường Nguyễn Khang, Station Name, Station Name, Giang Vo Ward, Bưởi, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Mai Dịch, Station Name, Đường Kim Thìa, Ngõ 96 Đường Vành Đai Sơn Đồng, Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Ha Bang Commune, Station Name, Station Name, Hoa Lac Commune, Station Name, Station Name, Station Name * VinBRT 2: (Bus rapid transit, 19 stations) Phố Chu Huy Mân, Phố Chu Huy Mân, Phố Nguyễn Lam, Cầu Vượt Sài Đồng, Phố Đàm Quang Trung, Đường Cổ Linh, Phố Tư Đình, Ngõ 255 Phố Bồ Đề, Phố Phú Hựu, Ngõ 60 Phố Ái Mộ, Ngõ 366 Phố Ngọc Lâm, Phố Ngô Gia Khảm, Ngõ 481 Ngọc Lâm, Ngõ 23 Lý Sơn, Đường Đông Hội, Station Name, Station Name, Đường Thành Phố 4.4, Station Name * Line 5 - Gia Binh through-service: (Commuter/suburban rail, 27 stations) Ngõ 96 Đường Vành Đai Sơn Đồng, Đường Nguyễn Viết Thứ, Xã Lại Yên, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Đại lộ Thăng Long (Láng - Hoà Lạc), Mễ Trì, Đại lộ Thăng Long, Đường Trần Duy Hưng, Ngõ Láng Trung, Ngõ 54 Nguyễn Chí Thanh, Kim Mã, Đường Văn Cao, Station Name, Station Name, Station Name, Đường dẫn Cầu Tứ Liên, Station Name, Station Name, Station Name, Phu Dong Commune, Phường Trí Quả, Station Name, Xã Đại Bái, Thị trấn Gia Bình, Xã Xuân Lai * Blue Line: (Commuter/suburban rail, 5 stations) Station Name, Station Name, Station Name, Station Name, Phường Bắc Giang * Line 1-Local: (Commuter/suburban rail, 24 stations) Station Name, Phủ Lý Central, Duy Tiên, Đường Đinh Tiên Hoàng, Station Name, Phú Xuyên District, Thường Tín District, Quốc lộ 1, Thường Tín District, Đường Trần Trọng Liêu, Ga Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Đường Ngọc Hồi, Phố Linh Đường, Ngách 104 Ngõ 364 Phố Giải Phóng, Cầu vượt Ngã Tư Vọng, Kim Liên, Ga Hà Nội, Phố Hàng Than, Gia Lâm, Ngõ 47 Phố Đức Giang, Ngách 987/30 Ngô Gia Tự, Yên Viên, Ngõ 24 Đường Yên Thường
greater, hanoi, regional, network, v2, fantasy, vn, hn, vietnam, map maker, metro map maker, subway map maker, transit map maker, rail map maker, bus map maker, map creator, metro map creator, subway map creator, transit map creator, rail map creator, bus map creator, dream map, fantasy map, fantasy metro, fantasy subway, map sketch, map tool, transit tool, public transportation map